Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 661 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần đình Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 28 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Cao Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Chi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Trần Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Chí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Chí Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Chí Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Chí Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969