Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Phạm Chí Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Phước chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Bảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hưng Đào - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Rở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/05/1975 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969