Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 430 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 418 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 635 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 554 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/8/1952 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 514 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 838 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/19/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 29 Xem chi tiết →
  15. Ngô Chí Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Ngô Chí Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 36 Xem chi tiết →
  17. Ngô Chí Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Chí Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 756 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 236 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969