Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Kiểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Chí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/05/1905 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước Chỉ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Như Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Như Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12 - 04 - 1978 Quê quán: Chi Lăng, Cao Lạnh, Cao Lạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: an sơn - củ chi - tphcm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Tré Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 Quê quán: Sài Gòn Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Suối Cát - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Duyên Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Chi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ba Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  19. Bùi Chí Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Bùi Chí Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 32 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969