Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Kiều Văn Chi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Ngô Chí Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Bến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Huỳnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Duyên Hải, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Huỳnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Q Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây, Củ Chi, Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Tân Đông Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- BRíu Ka Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đ/chí Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đồng chí Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Chí Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.