Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Chí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. hoàng chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Nhơn, Củ Chi, Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Thị trấn Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Huy Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Kiều Chí Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Chi Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Thị Trấn - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 155 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 153 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Tré Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 10, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Chí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969