Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phi Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phi Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phụng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1956 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn T Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập