Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  3. Lưu Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Xử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lại Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  11. Mai Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Mai Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  13. Mai Tiến Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Mai Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập