Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Lấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Chu Ngọc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Châu Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Cáp Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Viết Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Hoàng Vĩnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập