Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động đường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Khối 68 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C18 - E3_F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 278 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 278 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Sơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Thấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Mai Hưng Thành phố Hà Nội, Mai Hưng Thành phố Hà Nội Đơn vị: C22 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969