Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Trần Cao Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô tiến Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Ngô văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Sầm tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Triệu tiến Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Tô tiến Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Võ tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ tiến Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ tiến Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ tiến Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Vũ đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đào văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THạnh Mỹ - Cao Lảnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THạnh Mỹ - Cao Lảnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Cao Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Phú - Hậu Lộc (Đồng Lộc) - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1969 Mai táng ban đầu: Kon Kleng, h29, Kon Tum - Kon Tum