Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Can”.

  1. Trần cảnh Miễn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 256 Xem chi tiết →
  3. Trần Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 147 Xem chi tiết →
  4. Trần Cảnh Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Cảnh Đại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  8. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  9. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1959 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 Xem chi tiết →
  12. Trần Cảnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Cao Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Cang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Cang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 385 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Càng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 165 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Căn Sún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 245 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Hà Lan H4 Gia Lai
  2. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  3. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1978
  4. Trần Văn Cần (Cân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/975
  5. Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/75
→ Xem cả 37 người trong các danh sách