Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Can”.

  1. Trần Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
  2. Trần Cạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1002 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 273 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Trần Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Trần Cấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Cấn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  15. Trần Cần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  16. Trần Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. trần can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Trần Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Hà Lan H4 Gia Lai
  2. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  3. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1978
  4. Trần Văn Cần (Cân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/975
  5. Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/75
→ Xem cả 37 người trong các danh sách