Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trần Cai”.

  1. Trần Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Cái Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 23/11/1969
  2. Trần Cai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Nhật Tựu- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965
  3. Trần Cai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Thành- tiểu khu 10- Đồng Hới Hy sinh: 1965
  4. Trần Cai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 9/3/1967 Buôn Cà Nia, H8, Đắc Lắc
  5. Trần Đăng Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/11/1969