Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Cửu”.

  1. Trần Cưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Trần Cưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Trần Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Cửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  9. Trần Cửu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Cửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM191 Xem chi tiết →
  12. Trần Cửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 53A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Cửu Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Nam cao điểm 364 - Chư C Rắc H3 - Đăk Lăk
  2. Trần Đình Cửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lạc Phong- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/08/1968 Không lấy được xác
  3. Trần Quang Cửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1971 Núi Chư Khắc, H3 Đắk Lắk
  4. Trần Cửu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Dân Thắng, Hòa Đa, Bình Thuận Hy sinh: 19/09/1970
  5. Trần Văn Cửu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1938 Hy sinh: 1971