Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Cũng”.

  1. Trần Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Cứng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13.11.1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Trần Cung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Cũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Cũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1960 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Trần Cứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Cững Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 204 Xem chi tiết →
  11. Trần Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. TRẦN CƯNG Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Dân quân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Trần Cụng Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Cụng Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 4A Xem chi tiết →
  16. Trần Cụng Hựng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 4A Xem chi tiết →
  17. Trần Cụng Nuụi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Trần Cụng Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Trần Cụng Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thành - An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 22/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.03 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Đình Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1969
  3. Trần Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Cứ- Đức Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1973 (92-14)03 mộ 4
  4. Trần Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/05/1979 (26550-06375) E3, h5, Gia Lai
  5. Trần Đình Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Xá- Hoàng Tâm- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 8/7/1972 (29-05)07 mộ 5 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách