Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Căn”.

  1. Trần Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 Xem chi tiết →
  4. Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 428 Xem chi tiết →
  5. Trần Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. TRẦN CẨN Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: khu tây - tx hội an - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Cân Quán Năm sinh: 22 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Cang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Trần Cang Năm sinh: 1/10/1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Cảnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Cảnh Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Hà Lan H4 Gia Lai
  2. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  3. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1978
  4. Trần Văn Cần (Cân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/975
  5. Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/75
→ Xem cả 37 người trong các danh sách