Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Công Toản”.
- Trần Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Công Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- trần công toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Công Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Công Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Trần Công Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Công Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M162 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.