Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Công Thìn”.

  1. Trần Công Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 678 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Công Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 16- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1972 Nghĩa trang E64, mộ 8