Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Công Tân”.

  1. Trần Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1983 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Công Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Công Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Công Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Tràn Công Tầng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 · Tiền Giang Hy sinh: 23/3/1988
  2. Trần Công Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 · Tiền Giang Hy sinh: 23/3/1988
  3. Trần Công Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 Hy sinh: 23/3/1988