Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Trần Công Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Công ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
- Trần Công Chiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Công Dựng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 260 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Lợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Trần Công Thiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Trần Công Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Trần Công Luỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM247 Xem chi tiết →
- Trần Công Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM139 Xem chi tiết →
- Trần Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM334 Xem chi tiết →
- Đào Công Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 373 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Công Uẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Số 7 - Ngõ 27 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: D bộ - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Điều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/4/1954 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Công Tống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.