Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Trần Công Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Công Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M162 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Trần Công Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Công Dựng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1/1977 Quê quán: Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. hoàng công phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  11. Trần Công A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Công A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Công Biền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 171 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 363 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Công Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Công Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Phong Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Yên, Nghi Lộc Hy sinh: 05/9/1973 Mai táng ban đầu: ,