Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Công Phương”.

  1. Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2896 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 3 E866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 24/12/1978 2896
  2. Trần Công Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 24/12/1978 2896
  3. Trần Công Phương (Lương) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Thuận- Phổ Yên Hy sinh: 18/04/1967 Vùng 1 điểm 4 mộ 6 nghĩa trang Viện 1
  4. Trần Công Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thuận- Phú Yên- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1967 Vùng 1, Điểm 4, mộ 6, viện 1