Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Công Huy”.

  1. Trần Công Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Huỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 260 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  4. trần Công Huyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Công Huyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Chung Giang, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Công Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Chung Giang - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
  2. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác