Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Trần Công Hóa”.

  1. Trần Công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 197 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Cộng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D475 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Cộng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Thành - - Thanh Hóa Đơn vị: D475 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 464 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1205 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Công Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/9165 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 238 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Trần Công Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  11. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Công Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. TRẦN CÔNG HOAN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Công Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/9165 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D6 - Thừa T%hiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Bá- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 28/09/1973 02-44-9 Bảo Đức 1/10000