Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Công Đức”.

  1. Trần Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: THỌ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN Đơn vị: D12 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Công Đức
  2. Trần Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1977 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thọ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) đông nam Dịt Lê