Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.

  1. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 498 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 151 · Khu 8B Xem chi tiết →
  8. Trần Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Lỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: B1-E101-F325 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: B1 - E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Công Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1954 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 46 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Công Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 578 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
  2. Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
  3. Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
  4. Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
  5. Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách