Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.
- Trần Công Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Lý Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1985 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Lý Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1985 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Mỹ Thịnh - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: E113 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Mỹ Thịnh - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: E113 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 3 E866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/01/1971 Quê quán: Long Sơn - Tân Sơn - An Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/01/1971 Quê quán: Long Sơn - Tân Sơn - - An Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Cương Chính, Tiên Lữ Hưng, Tiên Lữ Hưng Đơn vị: D 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Cương Chính, Tiên Lữ Hưng, Tiên Lữ Hưng Đơn vị: D 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦN CÔNG XUÂN Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: ninh lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Dậu (Mộ tập thể) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Phú LÝ - Tam Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội Công tác Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
- Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
- Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)