Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.

  1. Trần Công Thi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/11/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Công Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Công Thơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C114 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C5 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Công Trứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Công Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Công Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Nội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Tải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C501 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Công Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Lê Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: E236 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  13. Trần Công Tứnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Công Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - BT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Công Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Ba Sao - Kim Thanh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Cộng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D475 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. TRẦN CÔNG GẶP Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Công Luyn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
  2. Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
  3. Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
  4. Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
  5. Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách