Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.
- Trần Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Công Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Công Diệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Dưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Công Dảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Công Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 260 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Trần Công Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Kề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Lai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Liểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Liễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Công Lâp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Công Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Công Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 480 Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
- Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
- Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)