Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.

  1. Trần Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 4a Xem chi tiết →
  3. Trần Công Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Trần Công Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Công Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Công Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng A Xem chi tiết →
  7. Trần Công Chiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Chánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Công Chánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Công Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 245 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Trần Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Trần Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Công Diệc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 269 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Trần Công Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Trần Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Công Dựng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 260 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Công Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
  2. Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
  3. Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
  4. Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
  5. Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách