Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.
- Trần Công Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 295 Xem chi tiết →
- Trần Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Công Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Lộc An, Xã Lộc An, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Công Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Công Mai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Lộc An, Xã Lộc An, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Công Mạnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 26/9/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 494 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Công Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Công Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42007 Xem chi tiết →
- Trần Công Nhương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
- Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
- Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)