Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.
- Trần Công Đích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Đại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Trần Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1067 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Đỗ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 562 Xem chi tiết →
- Trần Công Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1977 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trần công Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần công Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần công tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô H Xem chi tiết →
- trần công Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Tràn Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 564 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trân Công Thập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Trần Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Bân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1970 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Công Bén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 224 Xem chi tiết →
- Trần Công Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
- Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
- Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)