Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.
- Trần Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Liểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Mác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Công Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Mạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Công Mặng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1977 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trần Công Mỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Trần Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Công Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng 4B Xem chi tiết →
- Trần Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Nhu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1965 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
- Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
- Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)