Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Trần Công”.
- Trần Công Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Công Y Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Công Ân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Công Đoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Công Đông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/12/1985 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- TRần Công Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Công A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Biền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Trần Công Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 363 Xem chi tiết →
- Trần Công Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1954 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Chung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Chuyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Trần Công Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975
- Trần Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo Hy sinh: 3/1969
- Trần Trường Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai
- Trần Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định Hy sinh: 16/02/1967 Nt: Viện 4 (gần làng In)