Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Trần Cát (Vinh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Cật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Cật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Cật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 724 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Trần Cát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Vĩnh Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Cát Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hải Cát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu T.Quang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Trần (Triệu) Quang Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 7A · Khu T Xem chi tiết →