Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Trần Cà”.
- Trần Căn Sún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 245 Xem chi tiết →
- Trần Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/7/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Tùng Năm sinh: 1/10/1954 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Cầu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Trần Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 55 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Trần Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 428 Xem chi tiết →
- Trần cao Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần cao Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Trần Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 41 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cao Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 260 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Cao Bồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3
- Trần Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương