Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Trần Cà”.

  1. Trần Cấn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Cấp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  6. Trần Cần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  7. Trần Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Trần Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Trần cao Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Trần cao Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. trần can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  15. trần cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Cang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Cang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  2. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3
  5. Trần Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 14 người trong các danh sách