Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Trần Cà”.

  1. Trần Cao Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Cao Phi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Cao Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Cao Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Cao Vàng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Cảnh Đại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/50 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1002 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Cao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Cao Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Cao Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Cao Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Cao Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Cao San Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Cao Sơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Cao Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  2. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3
  5. Trần Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 14 người trong các danh sách