Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Trần Cà”.
- Trần Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần cảnh Miễn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 459 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Cao Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Cao Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Trần Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Câu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Trần Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 256 Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 147 Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
- Trần Cẩm Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3
- Trần Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương