Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Trần Cà”.
- Trần Cách Soái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Nghĩ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Phiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Bạch Phượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Bạch Phượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Ngợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/11/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cầu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/2/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 101 - Bộ đội biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3
- Trần Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương