Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Trần Cà”.
- Trần Ca Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- Trần Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- trần ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Cà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Trần Ca Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 126B · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C4K2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Cao Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
- Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cao Thiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 899 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3
- Trần Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương