Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Trần Bắc Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 130 · Khu A11 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Trần Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 53 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 57 · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Trần Nam Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bắc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 66 Phan Đình Phùng- Hà Nội Hy sinh: 14/06/1967