Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Trần Bắc Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 23 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 186 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Trấn Trên - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Tiên Lãng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Th.Giang - Tiến Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Th.Giang - Tiến Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Lạc Hợp - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Quang Trung - Đông Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Trấn Trên - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Trấn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: BT 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Tiên Lãng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bắc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 66 Phan Đình Phùng- Hà Nội Hy sinh: 14/06/1967