Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Trần Bắc Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 183 · Lô b Xem chi tiết →
- Trần Văn Mìn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Phú Tuy - Bắc Bình - Thuận Hải Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Bắc Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRần Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Hải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/3/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Phan Rí Thành - Bắc Thành - Thuận Hải Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4539 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.