Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Trần Bắc Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Thọ Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bắc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 66 Phan Đình Phùng- Hà Nội Hy sinh: 14/06/1967