Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Trần Bắc Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 127 · Khu B10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 121 · Khu A10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 132 · Khu A11 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bắc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 66 Phan Đình Phùng- Hà Nội Hy sinh: 14/06/1967