Tìm thấy 506 hồ sơ cho “Trần Bắc Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 107 · Khu B9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bắc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 66 Phan Đình Phùng- Hà Nội Hy sinh: 14/06/1967