Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trần Bạc”.

  1. Trần Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Bắc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Trần Bắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Trần Bắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13 - 5 - 1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/5/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 348 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Bách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Bạch Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Bạch Đoàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 149 Xem chi tiết →
  11. Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  13. Trần bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  14. Trần bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Bạch Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Bạch Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Bạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Bắc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Cự Khê, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 25/06/1968
  2. Trần Hoàng Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trác Bút - Duy Tiên - Nam hà Hy sinh: 13/06/1970
  3. Trần Lâm Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 17/05/1978
  4. Trần Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/06/1978
  5. Trần Bạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 12 người trong các danh sách