Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Trải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuõn Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đ Thụy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Tống Ngọc Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C13 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 d 276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: E2190 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.